TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pay-day

US/ˈpeɪ.ˈdeɪ/ giọng máy của trình duyệt

pay-day nghĩa là ngày trả tiền, ngày phát lương, ngày thanh toán.

Nghĩa của pay-day

Danh từ

  1. Ngày trả tiền, ngày phát lương.
  2. Ngày thanh toán (ở thị trường chứng khoán).

Câu hỏi thường gặp

pay-day nghĩa là gì?

pay-day (danh từ) nghĩa là ngày trả tiền, ngày phát lương, ngày thanh toán.

pay-day phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pay-day: giọng Mỹ (US) /ˈpeɪ.ˈdeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.