TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pay-claim

US/ˈpeɪ.ˈkleɪm/ giọng máy của trình duyệt

pay-claim nghĩa là yêu sách tăng lương.

Nghĩa của pay-claim

Danh từ

  1. Yêu sách tăng lương.

Câu hỏi thường gặp

pay-claim nghĩa là gì?

pay-claim (danh từ) nghĩa là yêu sách tăng lương.

pay-claim phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pay-claim: giọng Mỹ (US) /ˈpeɪ.ˈkleɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.