pay for one's whistle
giọng máy của trình duyệt
pay for one's whistle nghĩa là Phải trả giá đắt về cái tính ngông cuồng của mình.
Nghĩa của pay for one's whistle
Cụm động từ
- Phải trả giá đắt về cái tính ngông cuồng của mình.
Dạng từ của pay for one's whistle
| Ngôi thứ ba số ít | pays for one's whistle |
| Hiện tại phân từ (-ing) | paying for one's whistle |
| Quá khứ phân từ | paid for one's whistle |
| Quá khứ | paid for one's whistle |
Câu hỏi thường gặp
pay for one's whistle nghĩa là gì?
pay for one's whistle (cụm động từ) nghĩa là Phải trả giá đắt về cái tính ngông cuồng của mình.