TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pay for one's whistle

giọng máy của trình duyệt

pay for one's whistle nghĩa là Phải trả giá đắt về cái tính ngông cuồng của mình.

Nghĩa của pay for one's whistle

Cụm động từ

  1. Phải trả giá đắt về cái tính ngông cuồng của mình.

Dạng từ của pay for one's whistle

Ngôi thứ ba số ítpays for one's whistle
Hiện tại phân từ (-ing)paying for one's whistle
Quá khứ phân từpaid for one's whistle
Quá khứpaid for one's whistle

Câu hỏi thường gặp

pay for one's whistle nghĩa là gì?

pay for one's whistle (cụm động từ) nghĩa là Phải trả giá đắt về cái tính ngông cuồng của mình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.