TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pay in

giọng máy của trình duyệt

pay in nghĩa là nộp tiền.

Nghĩa của pay in

Cụm từ

  1. Nộp tiền.

Câu ví dụ với pay in

  • You need to pay in advance. Bạn cần thanh toán trước.
  • I'm paying in advance. Tôi trả tiền trước.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pay in nghĩa là gì?

pay in (cụm từ) nghĩa là nộp tiền.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.