TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pay-load

US/ˈpeɪ.ˈloʊd/ giọng máy của trình duyệt

pay-load nghĩa là trọng tải, lượng chất nổ.

Nghĩa của pay-load

Danh từ

  1. Trọng tải (máy bay, tàu).
  2. Lượng chất nổ (đầu tên lửa).
  3. Lượng dụng cụ, máy móc tàu vũ trụ mang theo.

Câu hỏi thường gặp

pay-load nghĩa là gì?

pay-load (danh từ) nghĩa là trọng tải, lượng chất nổ.

pay-load phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pay-load: giọng Mỹ (US) /ˈpeɪ.ˈloʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.