pay-load
US/ˈpeɪ.ˈloʊd/
giọng máy của trình duyệt
pay-load nghĩa là trọng tải, lượng chất nổ.
Nghĩa của pay-load
Danh từ
- Trọng tải (máy bay, tàu).
- Lượng chất nổ (đầu tên lửa).
- Lượng dụng cụ, máy móc tàu vũ trụ mang theo.
Câu hỏi thường gặp
pay-load nghĩa là gì?
pay-load (danh từ) nghĩa là trọng tải, lượng chất nổ.
pay-load phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pay-load: giọng Mỹ (US) /ˈpeɪ.ˈloʊd/.