pay-off
UK/ˈpeɪ.ɒf/
US/ˈpeɪ.ɒf/
giọng máy của trình duyệt
pay-off nghĩa là sự trả lương, sự trả tiền, kỳ trả lương, kỳ trả tiền.
Nghĩa của pay-off
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự trả lương, sự trả tiền.
- Kỳ trả lương, kỳ trả tiền.
- Sự thưởng phạt.
- Phần, tỷ lệ phần trăm.
Dạng từ của pay-off
| Số nhiều | pay-offs |
| Ngôi thứ ba số ít | pays off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | paying off |
| Quá khứ phân từ | paid off |
| Quá khứ | paid off |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pay-off
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pay-off nghĩa là gì?
pay-off (danh từ) nghĩa là sự trả lương, sự trả tiền, kỳ trả lương, kỳ trả tiền.
pay-off phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pay-off: giọng Anh (UK) /ˈpeɪ.ɒf/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪ.ɒf/.