TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pay-out

US/ˈpeɪ.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

pay-out nghĩa là sự trả tiền, sự trả lương, chi tiêu.

Nghĩa của pay-out

Danh từ

  1. Sự trả tiền, sự trả lương.

Động từ

  1. Chi tiêu.

Dạng từ của pay-out

Ngôi thứ ba số ítpays out
Hiện tại phân từ (-ing)paying out
Quá khứ phân từpaid out
Quá khứpaid out

Câu hỏi thường gặp

pay-out nghĩa là gì?

pay-out (danh từ, động từ) nghĩa là sự trả tiền, sự trả lương, chi tiêu.

pay-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pay-out: giọng Mỹ (US) /ˈpeɪ.ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.