pay-packet
US/ˈpeɪ.ˈpæ.kət/
giọng máy của trình duyệt
pay-packet nghĩa là Phong bì đựng tiền lương của nhân viên.
Nghĩa của pay-packet
Danh từ
- Phong bì đựng tiền lương của nhân viên.
Dạng từ của pay-packet
| Số nhiều | pay packets |
Câu hỏi thường gặp
pay-packet nghĩa là gì?
pay-packet (danh từ) nghĩa là Phong bì đựng tiền lương của nhân viên.
pay-packet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pay-packet: giọng Mỹ (US) /ˈpeɪ.ˈpæ.kət/.