pay-roll
US/ˈpeɪ.ˈroʊl/
giọng máy của trình duyệt
pay-roll nghĩa là Pay-sheet.
Nghĩa của pay-roll
Danh từ
- Như Pay-sheet.
- Số tiền trả cho những người trong bảng lương.
Câu hỏi thường gặp
pay-roll nghĩa là gì?
pay-roll (danh từ) nghĩa là Pay-sheet.
pay-roll phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pay-roll: giọng Mỹ (US) /ˈpeɪ.ˈroʊl/.