TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paymaster

UK/ˈpeɪmɑːstə/ US/ˈpeɪmɑːstə/ giọng máy của trình duyệt

paymaster nghĩa là người phát lương.

Nghĩa của paymaster

Danh từ

  1. Người phát lương.

Dạng từ của paymaster

Số nhiềupaymasters

Câu hỏi thường gặp

paymaster nghĩa là gì?

paymaster (danh từ) nghĩa là người phát lương.

paymaster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paymaster: giọng Anh (UK) /ˈpeɪmɑːstə/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪmɑːstə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.