payment
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpeɪmənt/
US/ˈpeɪmənt/
giọng máy của trình duyệt
payment nghĩa là sự trả tiền, sự nộp tiền, việc trả công, việc thưởng phạt.
Nghĩa của payment
Danh từ
- Sự trả tiền, sự nộp tiền; số tiền trả.
- payment receivedđã nhận đủ số tiền
- Nghĩa bóng Việc trả công, việc thưởng phạt.
Dạng từ của payment
| Số nhiều | payments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với payment
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của payment
Câu hỏi thường gặp
payment nghĩa là gì?
payment (danh từ) nghĩa là sự trả tiền, sự nộp tiền, việc trả công, việc thưởng phạt.
payment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của payment: giọng Anh (UK) /ˈpeɪmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪmənt/.