TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paysage

UK/ˌpeɪˈzɑːʒ/ US/ˈpeɪ.sɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

paysage nghĩa là phong cảnh, bức hoạ phong cảnh.

Nghĩa của paysage

Danh từ

  1. Phong cảnh.
  2. Bức hoạ phong cảnh.

Dạng từ của paysage

Số nhiềupaysages

Câu hỏi thường gặp

paysage nghĩa là gì?

paysage (danh từ) nghĩa là phong cảnh, bức hoạ phong cảnh.

paysage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paysage: giọng Anh (UK) /ˌpeɪˈzɑːʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪ.sɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.