TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

payroll

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpeɪˌɹəʊl/ US/ˈpeɪˌɹoʊl/ giọng máy của trình duyệt

payroll nghĩa là bảng lương.

Nghĩa của payroll

Danh từ

  1. Bảng lương.
  2. Tổng số tiền phải trả cho nhân viên (trong công ty).

Dạng từ của payroll

Số nhiềupayrolls
Ngôi thứ ba số ítpayrolls
Hiện tại phân từ (-ing)payrolling
Quá khứ phân từpayrolled
Quá khứpayrolled

Câu hỏi thường gặp

payroll nghĩa là gì?

payroll (danh từ) nghĩa là bảng lương.

payroll phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của payroll: giọng Anh (UK) /ˈpeɪˌɹəʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪˌɹoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.