payroll
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpeɪˌɹəʊl/
US/ˈpeɪˌɹoʊl/
giọng máy của trình duyệt
payroll nghĩa là bảng lương.
Nghĩa của payroll
Danh từ
- Bảng lương.
- Tổng số tiền phải trả cho nhân viên (trong công ty).
Dạng từ của payroll
| Số nhiều | payrolls |
| Ngôi thứ ba số ít | payrolls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | payrolling |
| Quá khứ phân từ | payrolled |
| Quá khứ | payrolled |
Câu hỏi thường gặp
payroll nghĩa là gì?
payroll (danh từ) nghĩa là bảng lương.
payroll phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của payroll: giọng Anh (UK) /ˈpeɪˌɹəʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪˌɹoʊl/.