TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

PC

UK/ˌpiː ˈsiː/ US/ˌpiː ˈsiː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của PC

Mục này đang cập nhật nghĩa.

Dạng từ của PC

Số nhiềuPCs
Ngôi thứ ba số ítPCs
Hiện tại phân từ (-ing)PCing
Quá khứ phân từPCed
Quá khứPCed

Câu ví dụ với PC

  • I wanna try building a gaming PC without using Intel, AMD or Nvidia. Tôi muốn thử lắp một bộ PC gaming mà không dùng Intel, AMD hoặc Nvidia.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.