PC
UK/ˌpiː ˈsiː/
US/ˌpiː ˈsiː/
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa của PC
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Dạng từ của PC
| Số nhiều | PCs |
| Ngôi thứ ba số ít | PCs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | PCing |
| Quá khứ phân từ | PCed |
| Quá khứ | PCed |
Câu ví dụ với PC
- I wanna try building a gaming PC without using Intel, AMD or Nvidia. Tôi muốn thử lắp một bộ PC gaming mà không dùng Intel, AMD hoặc Nvidia.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).