TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

PDI

giọng máy của trình duyệt

PDI nghĩa là Kiểm tra trước khi bàn giao hàng.

Nghĩa của PDI

Danh từ

  1. Thương mại Kiểm tra trước khi bàn giao hàng.

Nguồn gốc từ PDI

Viết tắt của pre-delivery inspection.

Câu hỏi thường gặp

PDI nghĩa là gì?

PDI (danh từ) nghĩa là Kiểm tra trước khi bàn giao hàng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.