TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peace-lover

US/ˈpis.ˈlə.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

peace-lover nghĩa là Người yêu chuộng hoà bình.

Nghĩa của peace-lover

Danh từ

  1. Người yêu chuộng hoà bình.

Câu hỏi thường gặp

peace-lover nghĩa là gì?

peace-lover (danh từ) nghĩa là Người yêu chuộng hoà bình.

peace-lover phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peace-lover: giọng Mỹ (US) /ˈpis.ˈlə.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.