TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peace-breaker

US/ˈpis.ˈbreɪ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

peace-breaker nghĩa là Kẻ phá hoại sự yên ổn.

Nghĩa của peace-breaker

Danh từ

  1. Kẻ phá hoại sự yên ổn.

Câu hỏi thường gặp

peace-breaker nghĩa là gì?

peace-breaker (danh từ) nghĩa là Kẻ phá hoại sự yên ổn.

peace-breaker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peace-breaker: giọng Mỹ (US) /ˈpis.ˈbreɪ.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.