TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peace-offering

US/ˈpis.ˈɔ.fɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt

peace-offering nghĩa là Đồ lễ để cầu hoà, đồ lễ để chuộc tội.

Nghĩa của peace-offering

Danh từ

  1. Đồ lễ để cầu hoà, đồ lễ để chuộc tội.
  2. Tôn giáo Đồ lễ tạ ơn Chúa.

Dạng từ của peace-offering

Số nhiềupeace offerings

Câu hỏi thường gặp

peace-offering nghĩa là gì?

peace-offering (danh từ) nghĩa là Đồ lễ để cầu hoà, đồ lễ để chuộc tội.

peace-offering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peace-offering: giọng Mỹ (US) /ˈpis.ˈɔ.fɜ.ːiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.