peace-officer
US/ˈpis.ˈɑː.fə.sɜː/ giọng máy của trình duyệt
peace-officer nghĩa là công an, cảnh sát.
Nghĩa của peace-officer
Danh từ
- Nhân viên trật tự trị an, công an, cảnh sát.
Dạng từ của peace-officer
| Số nhiều | peace officers |
Câu hỏi thường gặp
peace-officer nghĩa là gì?
peace-officer (danh từ) nghĩa là công an, cảnh sát.
peace-officer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peace-officer: giọng Mỹ (US) /ˈpis.ˈɑː.fə.sɜː/.