TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peace-officer

US/ˈpis.ˈɑː.fə.sɜː/ giọng máy của trình duyệt

peace-officer nghĩa là công an, cảnh sát.

Nghĩa của peace-officer

Danh từ

  1. Nhân viên trật tự trị an, công an, cảnh sát.

Dạng từ của peace-officer

Số nhiềupeace officers

Câu hỏi thường gặp

peace-officer nghĩa là gì?

peace-officer (danh từ) nghĩa là công an, cảnh sát.

peace-officer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peace-officer: giọng Mỹ (US) /ˈpis.ˈɑː.fə.sɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.