peaky
UK/ˈpiːki/
US/ˈpiːki/
giọng máy của trình duyệt
peaky nghĩa là có lưỡi trai, có đỉnh, có chóp nhọn.
Nghĩa của peaky
Tính từ
- Có lưỡi trai (mũ).
- Có đỉnh, có chóp nhọn.
- Héo hon, ốm yếu, hom hem, xanh xao, tiều tuỵ.
Dạng từ của peaky
| So sánh hơn | peakier |
| So sánh nhất | peakiest |
Câu hỏi thường gặp
peaky nghĩa là gì?
peaky (tính từ) nghĩa là có lưỡi trai, có đỉnh, có chóp nhọn.
peaky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peaky: giọng Anh (UK) /ˈpiːki/, giọng Mỹ (US) /ˈpiːki/.