TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peal

UK/piːl/ US/piːl/ giọng máy của trình duyệt

peal nghĩa là cá đù, cá hồi con, rung, ngân.

Nghĩa của peal

Danh từ

  1. Động vật học Cá đù.
  2. Ai-len Cá hồi con.
  3. Chùm chuông.
  4. Hồi chuông.
  5. Hồi tràng (sấm, cười...).
    • a peal of thundertràng sấm rền

Nội động từ

  1. Rung, ngân, vang.

Ngoại động từ

  1. Rung, đánh từng hồi.
    • to peal bellsrung chuông, đánh từng hồi chuông

Dạng từ của peal

Số nhiềupeals
Ngôi thứ ba số ítpeals
Hiện tại phân từ (-ing)pealing
Quá khứ phân từpealed
Quá khứpealed

Họ từ của peal

Câu hỏi thường gặp

peal nghĩa là gì?

peal (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là cá đù, cá hồi con, rung, ngân.

peal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peal: giọng Anh (UK) /piːl/, giọng Mỹ (US) /piːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.