peal
UK/piːl/
US/piːl/
giọng máy của trình duyệt
peal nghĩa là cá đù, cá hồi con, rung, ngân.
Nghĩa của peal
Danh từ
- Động vật học Cá đù.
- Ai-len Cá hồi con.
- Chùm chuông.
- Hồi chuông.
- Hồi tràng (sấm, cười...).
- a peal of thundertràng sấm rền
Nội động từ
- Rung, ngân, vang.
Ngoại động từ
- Rung, đánh từng hồi.
- to peal bellsrung chuông, đánh từng hồi chuông
Dạng từ của peal
| Số nhiều | peals |
| Ngôi thứ ba số ít | peals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pealing |
| Quá khứ phân từ | pealed |
| Quá khứ | pealed |
Họ từ của peal
Câu hỏi thường gặp
peal nghĩa là gì?
peal (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là cá đù, cá hồi con, rung, ngân.
peal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peal: giọng Anh (UK) /piːl/, giọng Mỹ (US) /piːl/.