TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peanut butter

UK/ˌpiːnʌtˈbʌ.tə/ US/ˈpi.nʌtˌbʌ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

peanut butter nghĩa là bơ lạc, bơ đậu phộng.

Nghĩa của peanut butter

Danh từ

  1. Bơ lạc, bơ đậu phộng.

Dạng từ của peanut butter

Số nhiềupeanut butters

Câu hỏi thường gặp

peanut butter nghĩa là gì?

peanut butter (danh từ) nghĩa là bơ lạc, bơ đậu phộng.

peanut butter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peanut butter: giọng Anh (UK) /ˌpiːnʌtˈbʌ.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈpi.nʌtˌbʌ.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.