TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peanut

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpiːnʌt/ US/ˈpiˌnʌt/ giọng máy của trình duyệt

peanut nghĩa là đậu phộng, đậu phụng, cây lạc, tầm thường.

Nghĩa của peanut

Danh từ

  1. Đậu phộng, đậu phụng, đậu lạc, củ lạc.
  2. Cây lạc.
  3. Mỹ Người tầm thường nhỏ nhen; người bé xíu, anh chàng nhãi nhép.

Tính từ

  1. Mỹ Tầm thường, nhỏ nhen; nhãi nhép.
    • peanut politiciannhà chính trị nhãi nhép

Dạng từ của peanut

Số nhiềupeanuts
Ngôi thứ ba số ítpeanuts
Hiện tại phân từ (-ing)peanutting
Quá khứ phân từpeanutted
Quá khứpeanutted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peanut

Đồng nghĩa

Họ từ của peanut

Cụm từ, thành ngữ với peanut

  • peanut butter — Bơ lạc, bơ đậu phộng.
  • peanut gallery — Bên phòng hoặc những người chế nhạo hay chê bai, nhất là những người làm như thể cái gì cũng biết (know-it-all) hoặc những người không chuyên môn.
  • peanut milk — Sữa đậu phộng.

Câu ví dụ với peanut

  • Peanuts are not nuts but legumes. Lạc không phải hạt mà thuộc họ đậu.
  • Tom and Mary didn't tell John that they couldn't eat peanuts. Tom và Mary đã không nói với John là họ không thể ăn lạc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

peanut nghĩa là gì?

peanut (danh từ, tính từ) nghĩa là đậu phộng, đậu phụng, cây lạc, tầm thường.

peanut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peanut: giọng Anh (UK) /ˈpiːnʌt/, giọng Mỹ (US) /ˈpiˌnʌt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.