pearly
US/ˈpɜː.li/ giọng máy của trình duyệt
pearly nghĩa là có đính ngọc trai.
Nghĩa của pearly
Tính từ
- Long lanh như hạt ngọc trai.
- Có đính ngọc trai.
Dạng từ của pearly
| Số nhiều | pearlies |
| So sánh hơn | pearlier |
| So sánh nhất | pearliest |
Họ từ của pearly
Câu hỏi thường gặp
pearly nghĩa là gì?
pearly (tính từ) nghĩa là có đính ngọc trai.
pearly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pearly: giọng Mỹ (US) /ˈpɜː.li/.