pebble
UK/ˈpɛbəl/
US/ˈpɛbəl/
giọng máy của trình duyệt
pebble nghĩa là đá cuội, sỏi, thạch anh.
Nghĩa của pebble
Danh từ
- Đá cuội, sỏi.
- Thạch anh (để làm thấu kính...); thấu kính bằng thạch anh.
- Mã não trong.
Dạng từ của pebble
| Số nhiều | pebbles |
| Ngôi thứ ba số ít | pebbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pebbling |
| Quá khứ phân từ | pebbled |
| Quá khứ | pebbled |
Họ từ của pebble
Câu hỏi thường gặp
pebble nghĩa là gì?
pebble (danh từ) nghĩa là đá cuội, sỏi, thạch anh.
pebble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pebble: giọng Anh (UK) /ˈpɛbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛbəl/.