TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pebble

UK/ˈpɛbəl/ US/ˈpɛbəl/ giọng máy của trình duyệt

pebble nghĩa là đá cuội, sỏi, thạch anh.

Nghĩa của pebble

Danh từ

  1. Đá cuội, sỏi.
  2. Thạch anh (để làm thấu kính...); thấu kính bằng thạch anh.
  3. Mã não trong.

Dạng từ của pebble

Số nhiềupebbles
Ngôi thứ ba số ítpebbles
Hiện tại phân từ (-ing)pebbling
Quá khứ phân từpebbled
Quá khứpebbled

Họ từ của pebble

Câu hỏi thường gặp

pebble nghĩa là gì?

pebble (danh từ) nghĩa là đá cuội, sỏi, thạch anh.

pebble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pebble: giọng Anh (UK) /ˈpɛbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.