TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pecan

UK/pɪˈkɑːn/ US/piːˈkɑːn/ giọng máy của trình duyệt

pecan nghĩa là cây hồ đào pêcan.

Nghĩa của pecan

Danh từ

  1. Thực vật học Cây hồ đào pêcan (vùng Mi-si-si-pi).
  2. Quả hồ đào pêcan châu Mỹ.

Dạng từ của pecan

Số nhiềupecans

Câu hỏi thường gặp

pecan nghĩa là gì?

pecan (danh từ) nghĩa là cây hồ đào pêcan.

pecan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pecan: giọng Anh (UK) /pɪˈkɑːn/, giọng Mỹ (US) /piːˈkɑːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.