peculiarity
UK/pɪˌkjuːliˈæɹɪti/
US/pɪˌkjuliˈɛɹɪti/
giọng máy của trình duyệt
peculiarity nghĩa là tính chất riêng, tính riêng biệt, tính kỳ dị, tính khác thường.
Nghĩa của peculiarity
Danh từ
- Tính chất riêng, tính riêng biệt, tính đặc biệt.
- Tính kỳ dị, tính khác thường.
- Cái kỳ dị, cái khác thường; cái riêng biệt.
Dạng từ của peculiarity
| Số nhiều | peculiarities |
Câu hỏi thường gặp
peculiarity nghĩa là gì?
peculiarity (danh từ) nghĩa là tính chất riêng, tính riêng biệt, tính kỳ dị, tính khác thường.
peculiarity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peculiarity: giọng Anh (UK) /pɪˌkjuːliˈæɹɪti/, giọng Mỹ (US) /pɪˌkjuliˈɛɹɪti/.