TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peculium

giọng máy của trình duyệt

peculium nghĩa là nô lệ.

Nghĩa của peculium

Danh từ

  1. Luật la mã Tài sản riêng của vợ con, nô lệ.

Dạng từ của peculium

Số nhiềupeculia

Câu hỏi thường gặp

peculium nghĩa là gì?

peculium (danh từ) nghĩa là nô lệ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.