TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ped

UK/pɛd/ US/pɛd/ giọng máy của trình duyệt

ped nghĩa là cái giỏ.

Nghĩa của ped

Danh từ

  1. Cái giỏ.

Tiền tố

  1. Xem -ped

Dạng từ của ped

Số nhiềupeds

Câu hỏi thường gặp

ped nghĩa là gì?

ped (danh từ, tiền tố) nghĩa là cái giỏ.

ped phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ped: giọng Anh (UK) /pɛd/, giọng Mỹ (US) /pɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.