TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pecuniary external economy

US/ ɪ.ˈkɑː.nə.mi/ giọng máy của trình duyệt

pecuniary external economy nghĩa là Tính kinh tế tiền tệ bên ngoài.

Nghĩa của pecuniary external economy

Danh từ

  1. Kinh tế học Tính kinh tế tiền tệ bên ngoài.

Câu hỏi thường gặp

pecuniary external economy nghĩa là gì?

pecuniary external economy (danh từ) nghĩa là Tính kinh tế tiền tệ bên ngoài.

pecuniary external economy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pecuniary external economy: giọng Mỹ (US) / ɪ.ˈkɑː.nə.mi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.