TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pedal-boat

US/ˈpɛ.dᵊl.ˈboʊt/ giọng máy của trình duyệt

pedal-boat nghĩa là thuyền đạp.

Nghĩa của pedal-boat

Danh từ

  1. Thuyền đạp.

Câu hỏi thường gặp

pedal-boat nghĩa là gì?

pedal-boat (danh từ) nghĩa là thuyền đạp.

pedal-boat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pedal-boat: giọng Mỹ (US) /ˈpɛ.dᵊl.ˈboʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.