TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pedal

UK/ˈpɛdəl/ US/ˈpɛdəl/ giọng máy của trình duyệt

pedal nghĩa là bàn đạp, âm nền, đạp bàn đạp, đạp xe đạp.

Nghĩa của pedal

Danh từ

  1. Bàn đạp (xe đạp, đàn pianô).
  2. Âm nhạc Âm nền.

Động từ

  1. Đạp bàn đạp.
  2. Đạp xe đạp; đạp (xe đạp).

Tính từ

  1. Động vật học (thuộc) chân.

Dạng từ của pedal

Số nhiềupedals
Ngôi thứ ba số ítpedals
Hiện tại phân từ (-ing)pedaling
Quá khứ phân từpedaled
Quá khứpedaled

Họ từ của pedal

Câu ví dụ với pedal

  • He pressed the brake pedal. Anh ấy đạp phanh.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pedal nghĩa là gì?

pedal (danh từ, động từ, tính từ) nghĩa là bàn đạp, âm nền, đạp bàn đạp, đạp xe đạp.

pedal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pedal: giọng Anh (UK) /ˈpɛdəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛdəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.