TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pedantically

US/pɪ.ˈdæn.tɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

pedantically nghĩa là thông thái rởm.

Nghĩa của pedantically

Phó từ

  1. Thông thái rởm.
  2. Làm ra vẻ mô phạm.

Dạng từ của pedantically

So sánh hơnmore pedantically
So sánh nhấtmost pedantically

Câu hỏi thường gặp

pedantically nghĩa là gì?

pedantically (phó từ) nghĩa là thông thái rởm.

pedantically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pedantically: giọng Mỹ (US) /pɪ.ˈdæn.tɪ.kəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.