pedantry
UK/ˈpɛd.ən.tɹi/
US/ˈpɛd.ən.tɹi/
giọng máy của trình duyệt
pedantry nghĩa là vẻ thông thái rởm, vẻ mô phạm.
Nghĩa của pedantry
Danh từ
- Vẻ thông thái rởm.
- Vẻ mô phạm.
Dạng từ của pedantry
| Số nhiều | pedantries |
Họ từ của pedantry
Câu hỏi thường gặp
pedantry nghĩa là gì?
pedantry (danh từ) nghĩa là vẻ thông thái rởm, vẻ mô phạm.
pedantry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pedantry: giọng Anh (UK) /ˈpɛd.ən.tɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛd.ən.tɹi/.