TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pedantry

UK/ˈpɛd.ən.tɹi/ US/ˈpɛd.ən.tɹi/ giọng máy của trình duyệt

pedantry nghĩa là vẻ thông thái rởm, vẻ mô phạm.

Nghĩa của pedantry

Danh từ

  1. Vẻ thông thái rởm.
  2. Vẻ mô phạm.

Dạng từ của pedantry

Số nhiềupedantries

Họ từ của pedantry

Câu hỏi thường gặp

pedantry nghĩa là gì?

pedantry (danh từ) nghĩa là vẻ thông thái rởm, vẻ mô phạm.

pedantry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pedantry: giọng Anh (UK) /ˈpɛd.ən.tɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛd.ən.tɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.