peddling
US/ˈpɛ.dᵊ.liɳ/
giọng máy của trình duyệt
peddling nghĩa là nghề bán rong, nghề bán rao, nhỏ nhặt, lặt vặt.
Nghĩa của peddling
Danh từ
- Nghề bán rong, nghề bán rao.
Tính từ
- Nhỏ nhặt, lặt vặt.
Dạng từ của peddling
| Số nhiều | peddlings |
Câu hỏi thường gặp
peddling nghĩa là gì?
peddling (danh từ, tính từ) nghĩa là nghề bán rong, nghề bán rao, nhỏ nhặt, lặt vặt.
peddling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peddling: giọng Mỹ (US) /ˈpɛ.dᵊ.liɳ/.