TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peddling

US/ˈpɛ.dᵊ.liɳ/ giọng máy của trình duyệt

peddling nghĩa là nghề bán rong, nghề bán rao, nhỏ nhặt, lặt vặt.

Nghĩa của peddling

Danh từ

  1. Nghề bán rong, nghề bán rao.

Tính từ

  1. Nhỏ nhặt, lặt vặt.

Dạng từ của peddling

Số nhiềupeddlings

Câu hỏi thường gặp

peddling nghĩa là gì?

peddling (danh từ, tính từ) nghĩa là nghề bán rong, nghề bán rao, nhỏ nhặt, lặt vặt.

peddling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peddling: giọng Mỹ (US) /ˈpɛ.dᵊ.liɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.