peddler
UK/ˈpɛdlə/
US/ˈpɛdlɚ/
giọng máy của trình duyệt
peddler nghĩa là người bán rong, người hay kháo chuyện.
Nghĩa của peddler
Danh từ
- Người bán rong.
- Nghĩa bóng Người hay kháo chuyện, người hay ngồi lê đôi mách.
Dạng từ của peddler
| Số nhiều | peddlers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peddler
Đồng nghĩa
Họ từ của peddler
Cụm từ, thành ngữ với peddler
- pedlar's French — Tiếng lóng kẻ cắp.
Câu hỏi thường gặp
peddler nghĩa là gì?
peddler (danh từ) nghĩa là người bán rong, người hay kháo chuyện.
peddler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peddler: giọng Anh (UK) /ˈpɛdlə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛdlɚ/.