TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peddler

UK/ˈpɛdlə/ US/ˈpɛdlɚ/ giọng máy của trình duyệt

peddler nghĩa là người bán rong, người hay kháo chuyện.

Nghĩa của peddler

Danh từ

  1. Người bán rong.
  2. Nghĩa bóng Người hay kháo chuyện, người hay ngồi lê đôi mách.

Dạng từ của peddler

Số nhiềupeddlers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peddler

Đồng nghĩa

Họ từ của peddler

Cụm từ, thành ngữ với peddler

  • pedlar's French — Tiếng lóng kẻ cắp.

Câu hỏi thường gặp

peddler nghĩa là gì?

peddler (danh từ) nghĩa là người bán rong, người hay kháo chuyện.

peddler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peddler: giọng Anh (UK) /ˈpɛdlə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛdlɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.