pediculate
US/pɪ.ˈdɪ.kjə.lət/
giọng máy của trình duyệt
pediculate nghĩa là có cuống nhỏ, có cuống.
Nghĩa của pediculate
Tính từ
- Thực vật học Có cuống nhỏ, có cuống.
Dạng từ của pediculate
| Số nhiều | pediculates |
| Ngôi thứ ba số ít | pediculates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pediculating |
| Quá khứ phân từ | pediculated |
| Quá khứ | pediculated |
Câu hỏi thường gặp
pediculate nghĩa là gì?
pediculate (tính từ) nghĩa là có cuống nhỏ, có cuống.
pediculate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pediculate: giọng Mỹ (US) /pɪ.ˈdɪ.kjə.lət/.