TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pediculate

US/pɪ.ˈdɪ.kjə.lət/ giọng máy của trình duyệt

pediculate nghĩa là có cuống nhỏ, có cuống.

Nghĩa của pediculate

Tính từ

  1. Thực vật học Có cuống nhỏ, có cuống.

Dạng từ của pediculate

Số nhiềupediculates
Ngôi thứ ba số ítpediculates
Hiện tại phân từ (-ing)pediculating
Quá khứ phân từpediculated
Quá khứpediculated

Câu hỏi thường gặp

pediculate nghĩa là gì?

pediculate (tính từ) nghĩa là có cuống nhỏ, có cuống.

pediculate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pediculate: giọng Mỹ (US) /pɪ.ˈdɪ.kjə.lət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.