pedicle
UK/ˈpɛd.ɪ.kəl/
US/ˈpɛd.ɪ.kəl/
giọng máy của trình duyệt
pedicle nghĩa là cuống nhỏ.
Nghĩa của pedicle
Danh từ
- Thực vật học Cuống nhỏ.
Dạng từ của pedicle
| Số nhiều | pedicles |
Họ từ của pedicle
Câu hỏi thường gặp
pedicle nghĩa là gì?
pedicle (danh từ) nghĩa là cuống nhỏ.
pedicle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pedicle: giọng Anh (UK) /ˈpɛd.ɪ.kəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛd.ɪ.kəl/.