pedicure
US/ˈpɛ.dɪ.ˌkjʊr/
giọng máy của trình duyệt
pedicure nghĩa là sửa móng chân.
Nghĩa của pedicure
Danh từ
- Như Chiropody.
- Như Chiropodist.
Dạng từ của pedicure
| Số nhiều | pedicures |
| Ngôi thứ ba số ít | pedicures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pedicuring |
| Quá khứ phân từ | pedicured |
| Quá khứ | pedicured |
Câu hỏi thường gặp
pedicure nghĩa là gì?
pedicure (danh từ) nghĩa là sửa móng chân.
pedicure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pedicure: giọng Mỹ (US) /ˈpɛ.dɪ.ˌkjʊr/.