TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pedicure

US/ˈpɛ.dɪ.ˌkjʊr/ giọng máy của trình duyệt

pedicure nghĩa là sửa móng chân.

Nghĩa của pedicure

Danh từ

  1. Như Chiropody.
  2. Như Chiropodist.

Dạng từ của pedicure

Số nhiềupedicures
Ngôi thứ ba số ítpedicures
Hiện tại phân từ (-ing)pedicuring
Quá khứ phân từpedicured
Quá khứpedicured

Câu hỏi thường gặp

pedicure nghĩa là gì?

pedicure (danh từ) nghĩa là sửa móng chân.

pedicure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pedicure: giọng Mỹ (US) /ˈpɛ.dɪ.ˌkjʊr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.