TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pedigree

UK/ˈpɛd.ɪ.ɡɹi/ giọng máy của trình duyệt

pedigree nghĩa là phả hệ, nòi, dòng dõi.

Nghĩa của pedigree

Danh từ

  1. Phả hệ.
  2. Nòi, dòng dõi, huyết thống.
  3. Ngôn ngữ học Gốc (của từ), từ nguyên.
  4. Định ngữ Nòi.
    • a pedigree horsengựa nòi

Dạng từ của pedigree

Số nhiềupedigrees
Ngôi thứ ba số ítpedigrees
Hiện tại phân từ (-ing)pedigreeing
Quá khứ phân từpedigreed
Quá khứpedigreed

Câu hỏi thường gặp

pedigree nghĩa là gì?

pedigree (danh từ) nghĩa là phả hệ, nòi, dòng dõi.

pedigree phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pedigree: giọng Anh (UK) /ˈpɛd.ɪ.ɡɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.