TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pedlar

giọng máy của trình duyệt

pedlar nghĩa là người bán rong, người hay kháo chuyện.

Nghĩa của pedlar

Danh từ

  1. Người bán rong.
  2. Nghĩa bóng Người hay kháo chuyện, người hay ngồi lê đôi mách.

Cụm từ, thành ngữ với pedlar

  • pedlar's French — Tiếng lóng kẻ cắp.

Câu hỏi thường gặp

pedlar nghĩa là gì?

pedlar (danh từ) nghĩa là người bán rong, người hay kháo chuyện.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.