TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pedophile

UK/ˈpiː.dəˌfaɪl/ giọng máy của trình duyệt

pedophile nghĩa là người ái nhi.

Nghĩa của pedophile

Danh từ

  1. Mỹ Người ái nhi.

Dạng từ của pedophile

Số nhiềupedophiles

Họ từ của pedophile

Câu ví dụ với pedophile

  • Tom is a pedophile. Tom là người ái nhi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pedophile nghĩa là gì?

pedophile (danh từ) nghĩa là người ái nhi.

pedophile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pedophile: giọng Anh (UK) /ˈpiː.dəˌfaɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.