TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peek

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/piːk/ US/piːk/ giọng máy của trình duyệt

peek nghĩa là hé nhìn, lé nhìn.

Nghĩa của peek

Nội động từ

  1. Hé nhìn, lé nhìn.

Dạng từ của peek

Ngôi thứ ba số ítpeeks
Hiện tại phân từ (-ing)peeking
Quá khứ phân từpeeked
Quá khứpeeked
Số nhiềupeeks

Họ từ của peek

Câu hỏi thường gặp

peek nghĩa là gì?

peek (nội động từ) nghĩa là hé nhìn, lé nhìn.

peek phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peek: giọng Anh (UK) /piːk/, giọng Mỹ (US) /piːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.