peek
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/piːk/
US/piːk/
giọng máy của trình duyệt
peek nghĩa là hé nhìn, lé nhìn.
Nghĩa của peek
Nội động từ
- Hé nhìn, lé nhìn.
Dạng từ của peek
| Ngôi thứ ba số ít | peeks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | peeking |
| Quá khứ phân từ | peeked |
| Quá khứ | peeked |
| Số nhiều | peeks |
Họ từ của peek
Câu hỏi thường gặp
peek nghĩa là gì?
peek (nội động từ) nghĩa là hé nhìn, lé nhìn.
peek phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peek: giọng Anh (UK) /piːk/, giọng Mỹ (US) /piːk/.