pee
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpiː/
US/ˈpiː/
giọng máy của trình duyệt
pee nghĩa là sự đi đái, sự đi giải, đi đái, đi giải.
Nghĩa của pee
Danh từ
- Thông tục Sự đi đái, sự đi giải, sự đi tiểu.
Nội động từ
- Thông tục Đi đái, đi giải, đi tiểu.
Dạng từ của pee
| Số nhiều | pees |
| Ngôi thứ ba số ít | pees |
| Hiện tại phân từ (-ing) | peeing |
| Quá khứ phân từ | peed |
| Quá khứ | peed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pee
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với pee
- How many times do you pee in a day? Bạn đi tiểu mấy lần một ngày?
- I need to pee. Tôi cần đi đái.
- My baby has peed in his nappy. Con tôi đã tè vào tã của nó.
- Our dog peed on the snowman. Con chó của chúng tôi đã đái vào người tuyết.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pee nghĩa là gì?
pee (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự đi đái, sự đi giải, đi đái, đi giải.
pee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pee: giọng Anh (UK) /ˈpiː/, giọng Mỹ (US) /ˈpiː/.