TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peeper

UK/ˈpiːpə/ US/ˈpipɚ/ giọng máy của trình duyệt

peeper nghĩa là người nhìn hé, người nhìn trộm, người tò mò.

Nghĩa của peeper

Danh từ

  1. Người nhìn hé (qua khe cửa...).
  2. Người nhìn trộm, người tò mò.
  3. Từ lóng Con mắt.

Dạng từ của peeper

Số nhiềupeepers

Câu hỏi thường gặp

peeper nghĩa là gì?

peeper (danh từ) nghĩa là người nhìn hé, người nhìn trộm, người tò mò.

peeper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peeper: giọng Anh (UK) /ˈpiːpə/, giọng Mỹ (US) /ˈpipɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.