TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pegasus

UK/ˈpɛɡ.ə.səs/ US/ˈpɛɡ.ə.səs/ giọng máy của trình duyệt

pegasus nghĩa là ngựa pêgat, thi mã, thi hứng, phi mã.

Nghĩa của pegasus

Danh từ

  1. Ngựa pêgat, thi mã.
  2. Thi hứng.

Dạng từ của pegasus

Số nhiềuPegasuses

Câu hỏi thường gặp

pegasus nghĩa là gì?

pegasus (danh từ) nghĩa là ngựa pêgat, thi mã, thi hứng, phi mã.

pegasus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pegasus: giọng Anh (UK) /ˈpɛɡ.ə.səs/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛɡ.ə.səs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.