TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peg

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɛɡ/ US/ˈpɛɡ/ giọng máy của trình duyệt

peg nghĩa là cái chốt, cái ngạc, cái móc, cái mắc.

Nghĩa của peg

Danh từ

  1. Cái chốt, cái ngạc.
  2. Cái móc, cái mắc (áo, mũ).
  3. Cái cọc (căng dây lều).
  4. Miếng gỗ chèn (lỗ thùng...).
  5. Núm vặn, dây đàn.
  6. Cái kẹp phơi quần áo ((cũng) clothes peg).
  7. Rượu cônhắc pha xô-đa.
  8. Nghĩa bóng Cớ, lý do, cơ hội; đề tài.
    • a peg to hang oncớ để vin vào, cơ hội để bám vào; đề tài để xoáy vào

Ngoại động từ

  1. Đóng chốt, đóng cọc (để giữ chặt).
  2. + down Ghìm chặt, hạn chế, câu thúc, kiềm chế.
    • to peg someone down to rulescâu thúc ai theo đúng luật lệ, ghìm ai theo đúng luật lệ
    • to peg someone down to his workghim chặt ai vào công việc
  3. Ghìm không cho lên xuống (giá hối đoái).
  4. Ổn định (giá cả...).
  5. Từ lóng Ném (đá...).
  6. Ghi (điểm số) bằng chốt (chơi kipbi).
  7. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vạch mặt chỉ tên là.
    • to peg somebody as a scoundredvạch mặt chỉ tên ai là một thằng vô lại

Nội động từ

  1. Cầm chốt đánh vào, cầm cọc đánh vào; cầm chốt nhắm vào, cầm cọc nhắm vào; đâm thủng bằng chốt, đam thủng bằng cọc.
  2. Ném đá vào.

Dạng từ của peg

Số nhiềupegs
Ngôi thứ ba số ítpegs
Hiện tại phân từ (-ing)pegging
Quá khứ phân từpegged
Quá khứpegged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peg

Đồng nghĩa

Họ từ của peg

Cụm từ, thành ngữ với peg

  • to put someone on the peg — (Quân sự), (từ lóng) đưa ai ra ban chỉ huy vì một lỗi gì.
  • to take/bring someone down a peg or two — Làm nhục ai; làm cho ai hết vênh váo, làm cho ai co vòi lại.
  • to peg away at — Kiên trì làm, bền bỉ làm (việc gì).
  • to peg out — Đánh dấu ranh giới bằng cọc; Chạm bóng vào cọc kết thúc cuộc đấu (critkê); (Từ lóng) Chết ngoẻo, phăng teo; sạt nghiệp.

Câu hỏi thường gặp

peg nghĩa là gì?

peg (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cái chốt, cái ngạc, cái móc, cái mắc.

peg phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peg: giọng Anh (UK) /ˈpɛɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.