pelican
UK/ˈpɛl.ɪ.kən/
US/ˈpɛl.ɪ.kən/
giọng máy của trình duyệt
pelican nghĩa là con bồ nông, bồ nông.
Nghĩa của pelican
Danh từ
- Động vật học Con bồ nông.
Dạng từ của pelican
| Số nhiều | pelicans |
Câu hỏi thường gặp
pelican nghĩa là gì?
pelican (danh từ) nghĩa là con bồ nông, bồ nông.
pelican phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pelican: giọng Anh (UK) /ˈpɛl.ɪ.kən/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛl.ɪ.kən/.