pelf
UK/pɛlf/
US/pɛlf/
giọng máy của trình duyệt
pelf nghĩa là luội tiền.
Nghĩa của pelf
Danh từ
- Luội(đùa cợt) tiền, của.
Dạng từ của pelf
| Số nhiều | pelfs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pelf
Đồng nghĩa
accessionacquirementacquisitionattainmentgainincreaseobtainmentboodlebootyfanghaullootpickingspillageplunder
Trái nghĩa
Họ từ của pelf
Câu hỏi thường gặp
pelf nghĩa là gì?
pelf (danh từ) nghĩa là luội tiền.
pelf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pelf: giọng Anh (UK) /pɛlf/, giọng Mỹ (US) /pɛlf/.