TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pellet

UK/ˈpɛl.ɪt/ US/ˈpɛl.ɪt/ giọng máy của trình duyệt

pellet nghĩa là viên vê nhỏ, đạn bắn chim, đạn súng hơi, bắn đạn nhỏ.

Nghĩa của pellet

Danh từ

  1. Viên vê nhỏ (bằng giấy, ruột bánh mì, đất...).
  2. Đạn bắn chim, đạn súng hơi.
  3. Viên thuốc tròn.
  4. Cục tròn nổi (ở đồng tiền...).

Ngoại động từ

  1. Bắn bằng viên (giấy, ruột bánh mì, đất...) vê tròn; bắn đạn nhỏ.

Dạng từ của pellet

Số nhiềupellets
Ngôi thứ ba số ítpellets
Hiện tại phân từ (-ing)pelleting
Quá khứ phân từpelleted
Quá khứpelleted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pellet

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pellet nghĩa là gì?

pellet (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là viên vê nhỏ, đạn bắn chim, đạn súng hơi, bắn đạn nhỏ.

pellet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pellet: giọng Anh (UK) /ˈpɛl.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛl.ɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.