pellet
UK/ˈpɛl.ɪt/
US/ˈpɛl.ɪt/
giọng máy của trình duyệt
pellet nghĩa là viên vê nhỏ, đạn bắn chim, đạn súng hơi, bắn đạn nhỏ.
Nghĩa của pellet
Danh từ
- Viên vê nhỏ (bằng giấy, ruột bánh mì, đất...).
- Đạn bắn chim, đạn súng hơi.
- Viên thuốc tròn.
- Cục tròn nổi (ở đồng tiền...).
Ngoại động từ
- Bắn bằng viên (giấy, ruột bánh mì, đất...) vê tròn; bắn đạn nhỏ.
Dạng từ của pellet
| Số nhiều | pellets |
| Ngôi thứ ba số ít | pellets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pelleting |
| Quá khứ phân từ | pelleted |
| Quá khứ | pelleted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pellet
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pellet nghĩa là gì?
pellet (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là viên vê nhỏ, đạn bắn chim, đạn súng hơi, bắn đạn nhỏ.
pellet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pellet: giọng Anh (UK) /ˈpɛl.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛl.ɪt/.